trác việt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Vượt trội hơn hẳn, xuất sắc đến mức đặc biệt: "trác việt" dùng để chỉ phẩm chất, năng lực, hoặc tinh thần vượt lên trên mức bình thường, ở đẳng cấp cao nhất, rất ưu tú và hiếm có.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy có tài năng trác việt trong lĩnh vực âm nhạc. (Anh ấy có tài năng vượt trội hơn hẳn trong lĩnh vực âm nhạc.)
- Tinh thần trác việt của vị lãnh tụ đã truyền cảm hứng cho cả dân tộc. (Tinh thần siêu việt của vị lãnh tụ đã truyền cảm hứng cho cả dân tộc.)
- Đó là một thành tựu khoa học trác việt. (Đó là một thành tựu khoa học xuất sắc đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trí tuệ trác việt": trí tuệ siêu việt, vượt trội.
- Nhà bác học đó sở hữu một trí tuệ trác việt. (Nhà bác học đó sở hữu một trí tuệ siêu việt.)
- "phẩm chất trác việt": phẩm chất ưu tú, xuất chúng.
- Người lính đó được tuyên dương vì những phẩm chất trác việt. (Người lính đó được tuyên dương vì những phẩm chất xuất chúng.)
Biến thể và từ gần giống
- Trác tuyệt (tính từ): (từ cổ, nghĩa tương đương) xuất chúng, tuyệt vời.
- Siêu việt (tính từ): vượt trội hơn, ở trình độ cao hơn hẳn.
- Xuất chúng (tính từ): nổi bật, giỏi giang hơn người.
- Ưu tú (tính từ): tốt đẹp, xuất sắc.
Từ đồng nghĩa
- Siêu việt: vượt trội, ở tầm cao.
- Xuất chúng: nổi bật, tài giỏi hơn người.
- Tuyệt luân: không gì sánh bằng.
- Vượt trội: hơn hẳn về chất lượng.
Từ trái nghĩa
- Tầm thường: bình thường, không có gì nổi bật.
- Kém cỏi: không giỏi, yếu kém.
- Bình phàm: bình thường, phổ thông.
Thành ngữ liên quan
- "Trác việt hơn người": vượt trội hơn mọi người.
- Tài năng của cô ấy thực sự trác việt hơn người. (Tài năng của cô ấy thực sự vượt trội hơn mọi người.)
- Nh. Trác tuyệt.